Quy Chuẩn Tiêu Chuẩn PCCC Việt Nam

Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn Xây dựng liên quan đến lĩnh vực PCCC

Tiêu chuẩn Việt Nam về PCCC

Tiêu chuẩn Ngành về PCCC

PCCC Nhà cao tng

PCCC Trường học

PCCC Khách sạn – Nhà nghỉ

PCCC Nhà máy & Nhà xưởng

PCCC Chợ và Trung tâm Thương mại

Read More

Tiêu Chuẩn PCCC & Các Văn Bản Pháp Luật Liên Quan

Tiêu chuẩn PCCC Việt Nam

I. Tiêu chuẩn Việt Nam

1. TCVN 48:1996 Phòng cháy chữa cháy doanh nghiệp thương mại và dịch vụ – Những quy định chung

2. TCVN 1769:1975 về Hồi liệu kim loại đen – Yêu cầu về an toàn phòng nổ khi gia công và luyện lại do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

3. TCVN 2622:1995_Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình_Yêu cầu thiết kế

4. TCVN 2693:2007 (ASTM D 93 – 06) về Sản phẩm dầu mỏ – Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens

5. TCVN 3254:1989 An toàn cháy-Yêu cầu chung

6. TCVN 3255-1986 An toàn nổ-Yêu cầu chung

7.TCVN 3890:2009 Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình-Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng.

8.TCVN 3903:1984 Nhà trẻ, trường mẫu giáo-Tiêu chuẩn thiết kế

9. TCVN 3978:1984 Trường học phổ thông-Tiêu chuẩn thiết kế

10.TCVN 3981:1985 Trường đại học-Tiêu chuẩn thiết kế

11. TCVN 3991:1985 về tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng thuật ngữ – định nghĩa

12.TCVN 4090:1985 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu-Tiêu chuẩn thiết kế

13.TCVN 4207:1986 Bơm – Thuật ngữ và định nghĩa

14.TCVN 4317:1986-Kho tàng, trạm và đường ống dẫn xăng dầu

15.TCVN 4470:2012 Bệnh viện đa khoa-Tiêu chuẩn thiết kế

16. TCVN 4506:2012 về Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

17.TCVN 4513:1988 Cấp nước bên trong-Tiêu chuẩn thiết kế

18. TCVN 4530:1998 Cửa hàng xăng dầu-Yêu cầu thiết kế

19. TCVN 4530:2011 Cửa hàng xăng dầu-Yêu cầu thiết kế

20. TCVN 4604:1988 Xí nghiệp công nghiệp-Nhà sản xuất-Tiêu chuẩn thiết kế

21.TCVN 4604:2012 Xí nghiệp công nghiệp-Nhà sản xuất-Tiêu chuẩn thiết kế

22.TCVN 4606:1988 Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu-Quy phạm thi công và nghiệm thu

23. TCVN 4756:1989_Quy phạm nối đất và không nối đất các thiết bị điện

24.TCVN 4878:1989 Phân loại cháy

25.TCVN 4878:2009 Phòng cháy và chữa cháy – Phân loại cháy

26.TCVN 4879:1989 Phòng cháy – Dấu hiệu an toàn

27.TCVN 5065:1990 Khách sạn – Tiêu chuẩn thiết kế

28.TCVN 5040:1990-Thiết bị phòng cháy và chữa cháy-Kí hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy-Yêu cầu kĩ thuật

29.TCVN 5066:1990 Đường ống chính dẫn khí đốt, dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dưới đất-Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn

30. TCVN 5279:1990 về An toàn cháy nổ. Bụi cháy. Yêu cầu chung

31. TCVN 5303:1990 về an toàn cháy – thuật ngữ và định nghĩa

32.TCVN 5307:2009 Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ – Yêu cầu thiết kế

33.TCVN 5334:2007 Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ – Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng

34.TCVN 5507:2002_ Hoá chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển

35.TCVN 5684:2003_An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu – Yêu cầu chung

36.TCVN 5687:1992 Thông gió điều tiết không khí, sưởi ấm-Tiêu chuẩn thiết kế

37.TCVN 5687:2010 Thông gió-Điều hòa không khí-Tiêu chuẩn thiết kế

38.TCVN 5736:1993 Động cơ đốt trong-Pittông nhôm – Yêu cầu kỹ thuật Động cơ

39.TCVN 5738:2001  Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật

40. TCVN 5739:1993 về Thiết bị chữa cháy đầu nối do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

41. TCVN 5740:2009 về Phương tiện phòng cháy chữa cháy – Vòi đẩy chữa cháy – Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su

42.TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng

43. TCVN 6008:1995 về thiết bị áp lực – Mối hàn – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

44.TCVN 6008:2010 Thiết bị áp lực-Mối hàn-Yêu cầu kĩ thuật và phương pháp thử

45.TCVN 6034:1997 Chai chứa khí đốt hoá lỏng – Yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển

46.TCVN 6100:1996 Phòng cháy chữa cháy – Chất chữa cháy – Cacbon dioxit

47.TCVN 6101:1990_Thiết bị chữa cháy – Hệ thống chữa cháy Cacbon Dioxit _Thiết kế và lắp đặt

48.TCVN 6102:1996 Phòng cháy chữa cháy – Chất chữa cháy -Bột

49.TCVN 6103:1996 Phòng cháy chữa cháy-Thuật ngữ-Khống chế khói

50.TCVN 6154:1996 Bình chịu áp lực-Yêu cầu kĩ thuật an toàn về thiết kế, kết cấu, chế tạo-Phương pháp thử

51.TCVN 6155:1996 Bình chịu áp lực-Yêu cầu kĩ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sữa chữa

52.TCVN 6156:1996 Bình chịu áp lực-Yêu cầu kĩ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sữa chữa-Phương pháp thử

53.TCVN 6160:1996 Phòng cháy chữa cháy nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế

54.TCVN 6161:1996 Phòng cháy chữa cháy – Chợ và trung tâm thương mại – Yêu cầu thiết kế

55.TCVN 6211:2003 Phương tiện giao thông đường bộ-Kiểu-Thuật ngữ và định nghĩa

56.TCVN 6223:1996 Cửa hàng khí đốt hoá lỏng – Yêu cầu chung về an toàn

57. TCVN 6259-5:2003 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy

58. TCVN 6259-5:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy

59. TCVN 6260:2009 về Xi măng pooc lăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật

60.TCVN 6290:1997 Chai chứa khí – Chai chứa các khí vĩnh cửu – Kiểm tra tại thời điểm nạp khí

61.TCVN 6292:1997 Chai chứa khi-Chai chứa bằng thép hàn có nạp lại

62.TCVN 6292:2013 Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép hàn có thể nạp lại_Áp suất thử 6 MPa và thấp hơn.

63. TCVN 6294:1997 (ISO 10460 : 1993) về Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép cacbon hàn – Kiểm tra và thử định kỳ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

64.TCVN 6295-1997 Chai chứa khi-Chai chứa khi không hàn-Tiêu chuẩn an toàn và đặc tính

65.TCVN 6305-1: 2007 Phòng cháy chữa cháy- Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler

66.TCVN 6305-2 : 2007 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước

67.TCVN 6305-3 : 2007 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô

68.TCVN 6305-4: 1997 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh

69.TCVN 6305-5:2009 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 5: Yêu cầu và phương pháp đối với van tràn

70.TCVN 6305- 6:2013 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều

71.TCVN 6305-7: 2006 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler phản ứng nhanh và ngăn chặn sớm (ESFR)

72.TCVN 6305-8 : 2013 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước

73.TCVN 6305-9:2013 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương

74.TCVN 6305-10:2013 Phòng cháy chữa cháy- Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà

75.TCVN 6305-11:2006 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống

76.TCVN 6305-12:2013 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với các chi tiết có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép

77.TCVN 6396-72:2010-Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy-Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng-Phần 72 Thang máy chữa cháy

78.TCVN 6396-73:2010-Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy-Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng-Phần 73 Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy

79.TCVN 6379:1989 Trụ nước chữa cháy-Yêu cầu kĩ thuật

80.TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy – Trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật

81.TCVN 6484:1999 Khí đốt hoá lỏng (LPG) – Xe bồn vận chuyển – Yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng

82.TCVN 6553-1:1999 (ISO 6184-1 : 1985) về Hệ thống phòng nổ – Phần 1: Phương pháp xác định chỉ số nổ của bụi cháy trong không khí

83. TCVN 6553-2:1999 (ISO 6184-2 : 1985) về Hệ thống phòng nổ – Phần 2: Phương pháp xác định chỉ số nổ của khí cháy trong không khí

84. TCVN 6553-3:1999 (ISO 6184-3 : 1985) về Hệ thống phòng nổ – Phần 3: Phương pháp xác định chỉ số nổ của hỗn hợp nhiên liệu với không khí trừ hỗn hợp bụi với không khí và khí cháy với không khí

85. TCVN 6553-4 : 1999 (ISO 6184-4 : 1985) về hệ thống phòng nổ – Phần 4: Phương pháp xác định hiệu quả của hệ thống triệt nổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

86.TCVN 6548:1999 Khí đốt hóa lỏng-Yêu cầu kĩ thuật

87.TCVN 6713:2000 Chai chứa khí-An toàn trong thao tác

88. TCVN 6874-2:2014 (ISO 11114-2:2013) về Chai chứa khí – Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa – Phần 2: Vật liệu phi kim loại

89. TCVN 6874-3:2013 (ISO 11114-3:2010) về Chai chứa khí – Tính tương thích của vật liệu làm chai và làm van với khí chứa – Phần 3: Thử độ tự bốc cháy đối với vật liệu phi kim loại trong môi trường oxy

90. TCVN 6874-4:2013 (ISO 11114-4:2005) về Chai chứa khí – Tính tương thích của vật liệu làm chai và làm van với khí chứa – Phần 4: Phương pháp thử để lựa chọn vật liệu kim loại chịu được sự giòn do hydro

91. TCVN 7026:2002 (ISO 7165:1999)về Chữa cháy – Bình chữa cháy xách tay – Tính năng và cấu tạo do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

92. TCVN 7026:2013 Chữa cháy – Bình chữa cháy xách tay- Tính năng và cấu tạo

93. TCVN 7027:2013 Chữa cháy_Bình chữa cháy có bánh xe_Tính năng và cấu tạo

94. TCVN 7144-1 : 2008 Động cơ đốt trong kiểu pít tông – Đặc tính – Phần 1: Công bố công suất, tiêu hao nhiên liệu và dầu bôi trơn, phương pháp thử – Yêu cầu bổ sung đối với động cơ thông dụng

95. TCVN 7144-3:2007 Động cơ đốt trong kiểu Pít tông – Đặc tính – Phần 4: Các phép đo thử

96. TCVN 7144-4:2013 Động cơ trong Pít tông- Đặc tính– Phần 4: Điều khiển tốc độ

97. TCVN 7144-5:2008 Động cơ trong Pít tông – Đặc tính– Phần 5: Dao động xoắn

98. TCVN 7144-6:2002 Động cơ đốt trong kiểu pít tông – Đặc tính – Phần 6: Chống vượt tốc

99. TCVN 7161-1:2002 Hệ thống chữa cháy bằng khí – Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 1: Yêu cầu chung

100. TCVN 7161-9:2002-Hệ thống chữa cháy bằng khí-Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống-Phần 9: Chất chữa cháy HFC 227 ea

101.TCVN 7161-9:2009 Hệ thống chữa cháy bằng khí – Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống_Phần 9: Chất chữa cháy HFC 227EA

102.TCVN 7161-9:2009 Hệ thống chữa cháy bằng khí – Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống_Phần 13: Khí chữa cháy IG-100

103.TCVN 7165:2002 Chai chứa khí – Ren côn 25E để nối van vào chai chứa khí – Đặc tính kỹ thuật

104. ISO 7165:2017 Chữa cháy- Bình chữa cháy xách tay- Hiệu suất và thi công -Fire fighting- Portable fire extinguisers- Performance and construction

105.TCVN 7278-1:2003 Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật dối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước.

106.TCVN 7278-2:2003 Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước

107.  TCVN 7278-3:2003 Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hòa tan được với nước.

108. TCVN 7336:2003_Phòng chay chữa cháy tự động Hệ thống Sprinkler_Yêu cầu thiết kế và lắp đặt

109. TCVN 7388-1:2004 (ISO 9809-1 : 1999) về Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép không hàn có thể nạp lại được – Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm – Phần 1: Chai bằng thép tôi và ram có độ bền kéo nhỏ hơn 1100 MPa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

110. TCVN 7388-1:2013 (ISO 9809-1:2010) về Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép không hàn nạp lại được – Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm – Phần 1: Chai bằng thép tôi và ram có giới hạn bền kéo nhỏ hơn 1100Mpa

111. TCVN 7388-2:2004 (ISO 9809-2 : 2000) về Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép không hàn có thể nạp lại được – Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm – Phần 2: Chai bằng thép tôi và ram có độ bền kéo lớn hơn hoặc bằng 1100 MPa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

112. TCVN 7388-2:2013 (ISO 9809-2:2010) về Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép không hàn nạp lại được – Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm – Phần 2: Chai bằng thép tôi và ram có giới hạn bền kéo lớn hơn hoặc bằng 1100Mpa

113. TCVN 7388-3:2004 (ISO 9809-3 : 2000) về Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép không hàn có thể nạp lại được – Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm – Phần 3: Chai bằng thép thường hoá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

114. TCVN 7388-3:2013 (ISO 9809-3:2010) về Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép không hàn nạp lại được – Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm – Phần 3: Chai bằng thép thường hóa

115.TCVN 7435:1:2004 Phòng cháy chữa cháy-Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy

116. TCVN 7435-2:2004 (ISO 11602-2 : 2000) về phòng cháy, chữa cháy – bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy – phần 2: kiểm tra và bảo dưỡng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

117.TCVN 7441:2004 Hệ thống cung cấp dầu mỏ khí hóa lỏng(LPG) tại nơi tiêu thụ-Yêu cầu thiết kế, lắp đặt vận hànhTCVN 7444-16:2007 về Xe lăn – Phần 16: Độ bền chống cháy của các bộ phận được bọc đệm – Yêu cầu và phương pháp thử

118. TCVN 7444-16:2007 về Xe lăn – Phần 16: Độ bền chống cháy của các bộ phận được bọc đệm – Yêu cầu và phương pháp thử

119.TCVN 7568-1:2006 Hệ thống báo cháy – Phần 1: Quy định chung và định nghĩa

120.TCVN 7568-3:2010 Hệ thống báo cháy – Phần 3: Thiết bị báo cháy bằng âm thanh

121.TCVN 7568-2:2013 Hệ thống báo cháy – Phần 2: Trung tâm báo cháy

122.TCVN 7568-4:2013 – Hệ thống báo cháy – Phần 4: Thiết bị cấp nguồn

123.TCVN 7568-5:2013 – Hệ thống báo cháy – Phần 5: Đầu báo cháy kiểu điểm

124.TCVN 7568-6:2013 – Hệ thống báo cháy – Phần 6: Đầu báo cháy khí Cacbon Monoxit dùng pin điện hóa

125.TCVN 7568-7:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 7: Đầu báo cháy khói kiểu điểm sử dụng ánh sáng , ánh sáng tán xạ hoặc Ion hóa

126. TCVN 7568-8:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 8: Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến Cacbon Monoxit kết hợp với cảm biến nhiệt

127.TCVN 7568-9:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 9: Đám cháy thử nghiệm cho các đầu báo cháy

128.TCVN 7568-10:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 10: Đầu báo cháy lửa kiểu điểm

129. TCVN 7568-11:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 11: Hộp nút ấn báo cháy

130.TCVN 7568-12:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 12:Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến cảm biến Cacbon Monoxit kết hợp với cảm biến nhiệt

131.TCVN 7568-13:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 13: Đánh giá tính thương thích của các bộ phận trong hệ thống

132.TCVN 7568-14:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 14: Thiết kế, lắp đặt , vận hành và bảo dưỡng các hệ thống báo cháy trong nhà và xung quanh tòa nhà

133.TCVN 7568-15:2015 – Hệ thống báo cháy – Phần 15: Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến khói và cảm biến nhiệt

134. TCVN 8060:2009 (ISO 14557 : 2002) về Phương tiện chữa cháy – Vòi chữa cháy – Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi

135.TCVN 8531:2010 Đặc tính kỹ thuật của bơm ly tâm – Cấp 1

136.TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế

137.TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế

138. TCVN 9311-1:2012 (ISO 834-1:1999) về Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 1 : Yêu cầu chung

139. TCVN 9311-3:2012 (ISO 834-3:1994) về Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm

140. TCVN 9311-4:2012 (ISO 834-4:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng- Phần 4: Yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải

141. TCVN 9311-5:2012(ISO 834-5:2000) về Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải

142. TCVN 9311-7:2012 (ISO 834-7:2000) về Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng- Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột

143. TCVN 9311-8:2012 (ISO 834-8:2000) về Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải

144. TCVN 9383:2012 về Thử nghiệm khả năng chịu lửa – Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy

145. TCVN 9385:2012 (BS 6651:1999) về chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

146. TCVN 10302:2014 về Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng

147.TCVN 12110:2018 Phòng cháy chữa cháy-Bơm ly tâm chữa cháy Loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra

Tiêu chuẩn PCCC Việt Nam

II. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam (TCXD)

Mã hiệu và tên tiêu chuẩn hết hiệu lực Mã hiệu và tên tiêu chuẩn hiện hành
1. TCXDVN 213:1998 Nhà và công trình dân dụng-Từ vựng-Thuật ngữ chung TCVN 9254-1:2012 Nhà và công trình dân dụng-Từ vựng-Phần 1 thuật ngữ chung
2. TCXDVN 215:1998 Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Phát hiện cháy và báo động cháy TCVN 9310-3:2012 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng-Phát hiện cháy và báo động
3. TCXDVN 216:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng-Thiết bị chữa cháy TCVN 9310-4:2012 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng-Thiết bị chữa cháy
4. TCXDVN 217:1998 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng-Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm TCVN 9310-8:2012 Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng-Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm
5. TCXDVN 342:2005 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 1: Yêu cầu chung TCVN 9311-1:2012 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 1: Yêu cầu chung
6. TCXDVN 343:2005 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 3: ChỈ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm TCVN 9311-3:2012 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 3: ChỈ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm
7. TCXDVN 344:2005 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải TCVN 9311-4:2012 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải
8.TCXDVN 345:2005 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải TCVN 9311-5:2012 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải
9. TCXDVN 346:2005 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 6: Các yêu cầu riêng đối với dầm TCVN 9311-6:2012 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 6: Các yêu cầu riêng đối với dầm
10. TCXDVN 347:2005 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột TCVN 9311-7:2012 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột
11. TCXDVN 348:2005 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 8: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải TCVN 9311-8:2012 Thử nghiệm chịu lửa-Các bộ phận kết cấu của tòa nhà-Phần 8: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải
12. TCXDVN 46:2007 Chống sét cho công trình xây dựng-Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng-Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống
13. TCXDVN 386:2007 Thử nghiệm khả năng chịu lửa. Cửa đi và cửa ngăn cháy TCVN 9383:2012 Thử nghiệm khả năng chịu lửa. Cửa đi và cửa ngăn cháy
14. TCXDVN 323:2004 Nhà ở cao tầng-Tiêu chuẩn thiết kế Hủy do không còn phù hợp
15. TCXDVN 355:2005 Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát phòng khan giả-Yêu cầu kỹ thuật TCVN 9369:2012 Nhà hát-Tiêu chuẩn thiết kế
16. TCXDVN 394:2007 Thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong các công trình xây dựng-Phần an toàn điện TCVN 7447-1:2010 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp-Phần 1:Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa
17. TCXDVN 361:2006 Chợ-Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 9211:2012 Chợ-Tiêu chuẩn thiết kế

TCXD 215:1998 về phòng cháy chữa cháy – từ vựng – phát hiện cháy và báo động cháy

TCXD 217:1998 về phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm

III. Tiêu chuẩn ngành (TCN) 

1. TCN 58:1997 Phòng cháy chữa cháy chợ và trung tâm thương mại, yêu cầu an toàn trong khai thác

2. TCN 217:1994 Gối cầu cao su cốt bản thép-Tiêu chuẩn chế tạo, nghiệm thu, lắp đặt

IV. Quy chuẩn Việt Nam

1. QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam Quy hoạch xây dựng

2. QCVN 02:2008/BCT Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp

3. QCVN  03:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị

4. QCVN 06:2010/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

5. QCVN 07:2010/BXD_Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia_Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

6. QCVN 08:2009/BXD_Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia_Công trình ngầm đô thị_Phần 1: Tàu điện ngầm

7. QCVN 08:2009/BXD  Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia_Công trình ngầm đô thị_Phần 2: Gara Ô tô

8. QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chữa cháy cho nhà và công trình

Chúc bạn thành công trong công việc!

www.thiendang.net

Read More

NFPA Easy-to-read Handouts And Safety Tip Sheets In Other Languages

Easy-to-read educational handouts are available in multiple languages with illustrations representing varied cultures. Download and copy the new handouts to reach people in your community with important safety information.

All files are in PDF format.

Smoke alarms
Loader Loading...
EAD Logo Taking too long?
Reload Reload document
| Open Open in new tab
Cooking safety
Loader Loading...
EAD Logo Taking too long?
Reload Reload document
| Open Open in new tab
Electrical safety
Loader Loading...
EAD Logo Taking too long?
Reload Reload document
| Open Open in new tab
Escape planning
Loader Loading...
EAD Logo Taking too long?
Reload Reload document
| Open Open in new tab
Escape practice
Loader Loading...
EAD Logo Taking too long?
Reload Reload document
| Open Open in new tab
Heating safety
Read More

NPFA Standard

Read More

PCCC Quote

Dưới đây là bảng báo giá bao gồm:

  • Bảng báo giá bình chữa cháy

  • Báo giá thiết bị PCCC

Bảng báo giá thiết bị PCCC niêm yết theo mức giá bán lẻ của PCCC Thiên Đăng.

Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và thay đổi theo số lượng, vui lòng liên hệ để nhận được mức giá tốt nhất.

Liên hệ ngay để được tư vấn , báo giá tốt nhất

  • # Hotline: 08888 7 3366
  • # Ðiện thoại bán hàng: +(84-28) 3610 0868
  • # Email: mail@thiendang.net

Danh sách sản phẩm thiết bị PCCC – Bình chữa cháy Thidaco đang cung cấp.

(Mức giá áp dụng đối với hình thức bán lẻ)

STT Tên sản phẩm Xuất xứ Đơn vị tính Giá bán lẻ (vnd)
1 Quần Áo TT 48 VN Bộ LH
2 Vòi PCCC D65×20 10 bar TQ Cuộn LH
3 Vòi PCCC D65×20 13 bar TQ Cuộn LH
4 Vòi PCCC D50×20 10 bar TQ Cuộn LH
5 Vòi PCCC D50×20 13 bar TQ Cuộn LH
6 Vòi PCCC D65×20 Jackob Đức Cuộn LH
7 Vòi PCCC D50×20 13 Jackob Đức Cuộn LH
8 Đèn Exit 1M VN/TQ Cái LH
9 Đèn Exit 2m VN/TQ Cái LH
10 Đèn sự cố (đèn mắt ếch) VN/TQ Cái LH
11 Đèn Exit Kentom 1M VN Cái LH
12 Đèn Exit Kentom 2M VN Cái LH
13 Đèn sự cố Kentom VN Cái LH
14 Lăng D50 VN/TQ Cái 80,000
15 Lăng D65 VN/TQ Cái 95,000
16 Van góc D50 Cái 290,000
17 Van góc D65 Cái 350,000
18 Họng tiếp nước Cái LH
19 Bình bột BC 1 kg Bình 140,000
20 Bình bột BC 2kg Bình 180,000
21 Bình bột BC 4kg Bình 200,000
22 Bình bột BC 8kg Bình 300,000
23 Bình bột BC 35kg Bình 1,600,000
24 Bình bột ABC 4kg Bình 250,000
25 Bình bột ABC 8kg Bình 360,000
26 Bình bột ABC 35kg Bình 1,800,000
27 Bình cầu tự động BC 6kg Bình 350,000
28 Bình cầu tự động ABC 6kg Bình 380,000
29 Bình cầu tự động BC 8kg Bình 390,000
30 Bình cầu tự động ABC 8kg Bình 420,000
31 Bình khí CO2 MT3 Bình 390,000
32 Bình khí CO2 MT5 Bình 590,000
33 Bình khí CO2 MT24 Bình 3,500,000
34 Tủ đựng vòi 40×60 Cái 235,000
35 Tủ đựng vòi 45×65 Cái 280,000
36 Tủ đựng vòi 50×70 Cái 380,000
37 Kệ đơn để bình Cái 80,000
38 Kệ đôi để bình Cái 130,000
39 Giá treo bình F4 Cái 65,000
40 Giá treo bình F8 Cái 80,000
41 Nội quy PCCC Cái 35,000
42 Tiêu lệnh PCCC Cái 35,000
43 Cấm lửa Cái 30,000
44 Cấm hút thuốc Cái 30,000
45 Thang dây Mét 150,000
46 Loa pin Cái 550,000
47 Búa chuyên dụng Cái 300,000
48 Bồ cào Cái 270,000
49 Câu liêm Cái 320,000
50 Đèn pin chuyên dụng Cái 400,000
51 Hộp sơ cứu TT09 BYT Hộp 600,000
52 Túi cứu thương TT19 – Túi A Túi 1,600,000
52 Túi cứu thương TT19 – Túi B Túi 2,000,000
52 Túi cứu thương TT19 – Túi C Túi 2,500,000
Được thành lập chính thức từ 2012, chúng tôi là nhà cung cấp thiết bị PCCC với những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.

Có hơn 500 thiết bị PCCC được nhập khẩu chính thức

Luôn cập nhật những sản phẩm bình chữa cháy mới nhất

Đã được kiểm định theo Quy định của Bộ Công an

Báo giá cạnh tranh tốt nhất thị trường

Chính sách ưu đãi hậu mãi sau bán hàng

Giá cực tốt nếu đặt với số lượng lớn

Cam kết chất lượng sản phẩm

Chính sách giao hàng, lắp đặt tận nơi

7 ngày hoàn trả hoàn toàn miễn phí

Read More
nfpa-ul-fm

What is NFPA 20? What is UL / FM?

NFPA is the most widely used standard in the world, with the heaviest conditions especially in pump systems. Almost all technological systems in our country are designed according to NFPA standards, especially automatic fire extinguishers such as automatic sprinklers , indoor fire cabinets and outdoor hydrant systems. As a general rule for the integrity, if a system is designed according to the standard, the performance characteristics of the products to be used in that system must conform to the same standard. In the reverse case, it is inevitable that there is a discrepancy between the design and the product. As MAS YP Series pumps are NFPA compliant, they can be used in full compliance with water fire extinguishing systems designed in accordance with NFPA standards (automatic sprinklers, indoor fire cabinets, off-site hydrants, dominant spraying and foam systems).

UL_FM_NFPA20

What is NFPA 20?

NFPA 20 (Standard for the Installation of centrifugal Fire Pumps) is the NFPA standard for fire pumps; fire pumps and pump groups, engine control systems and the necessary side elements to be used.

What is UL / FM?

What is UL?

Underwriters Laboratories is an independent certification body that sets standards for product reliability and tests the reliability of products under these standards. UL 19000 certifies more than one product. More than 20 million UL-marked products of 7200 manufacturers are used annually in the world. With 64 test laboratories in the UL98 countries, we provide testing and certification services to our customers. UL has a number of inland standards such as building materials, lighting, fire systems.

UL has been working on testing and reliability of products for over 100 years. UL testing and certification services offer advantages for manufacturers and users of fire prevention systems.There is a UL product guide on the site. This guide lists the companies authorized to use UL and contains important information for document regulators, building owners and insurance companies.

What is FM?

FM (Factory Mutual) is an independent technical entity that certifies performance of materials and systems by FMI (Factory Mutual Insurance), which insures private and major risks.

FM approval for fire pumps is given taking into consideration NFPA 20 requirements. However, as there are some requirements beyond NFPA20, FM approval is known as the highest grade product quality approval, which is the most difficult condition between fire pumps and environmental approvals.

Read More

Current Standards of Vietnamese Fire Protection

I- CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA CHUYÊN VỂ PCCC
1. Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về PCCC
   1.                 TCVN 3254-1989 An toàn cháy – Yêu cầu chung.

Fire safety- General requirements.

   2.                 TCVN 3255-1986 An toàn nổ – Yêu cầu chung.

Explosion safety – General.

   3.                 TCVN 5279:1990  An Toàn cháy nổ – Bụi cháy – Yêu cầu chung.

Fire and explosion safety – Combustible dusts – General requirements.

   4.                 TCVN 5303:1990  An toàn cháy – Thuật ngữ và định nghĩa.

Fire safety – Terminology and definitions.

   5.                 TCVN 4879:1989 (ISO 6309: 1987) Các dấu hiệu an toàn trong Phòng cháy.

Fire protection – Safety signs.

   6.                 TCVN 5053:1990 Màu sắc tín hiệu và dấu hiệu an toàn .

Signal colours safety signs.

   7.                 TCVN 6103:1996  Phòng cháy chữa cháy – Thuật ngữ – Khống chế khói.

Fire protection – Vocabulary – Smoke control.

   8.                 TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1990) Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Phát hiện cháy và báo động cháy. Fire protection – Vocabulary – Part 3: Fire detection and alarm.
   9.                 TCVN 9310-4:2012 (ISO 8421-4:1990) Phòng cháy chữa cháy- Từ vựng – Thiết bị chữa cháy. Fire protection – Vocabulary – Part 4:  Fire extinction equipment
 10.               TCVN 9310-8:2012 (ISO 8421-8:1990) Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Thuật ngữ chuyên dung cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm.

Fire protection -Vocabulary – Part 8:  Terms specific to fire-fighting, rescue services and handling hazardous materials.

 11.               TCVN 5040:1990 Nhóm Thiết bị phòng cháy và chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ  dùng trên sơ đồ phòng cháy – Yêu cầu kĩ thuật. Equipment for fire protection and fire fiting – Graphical  symbol for fire protection plans – Specifications.
 12.               TCVN 4878:2009 (ISO 3941: 2007) Phòng cháy và chữa cháy – Phân loại cháy.

Fire protection – Classification of fires.

 13.               TCXD 218:1998  Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy – Quy định chung.

Fire detection and alarm system – General.

 14.               TCVN 6211:2003 Phương tiện giao thông đường bộ – Kiểu – Thuật ngữ và định nghĩa. Road Vehicles – Types – Terms and definitions.
 15.                TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa. Phân loại.

Refractory materials – Classification.

 16.               TCVN 5738 – 2001 Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu thiết kế. Fire detection and alarm system – Technical requirements.
 17.               TCVN 7568-1:2006 (ISO 7240-1:2005) Hệ thống báo cháy –  Phần 1: Quy định chung và định nghĩa.  Fire  detection and alarm system-Part 1: General  and definitions.
 18.               TCVN 7568-2:2013 (ISO 7240-2:2003) Hệ thống báo cháy –  Phần 2: Trung tâm báo cháy.  Fire detection and alarm systems – Part 2: Control and indicating equipment.
 19.               TCVN 7568-3:2015 (ISO 7240-3:2010) Hệ thống báo cháy –  Phần 3: Thiết bị báo cháy bằng âm thanh.  Fire detection and alarm systems – Part 3: Audible alarm devices
 20.               TCVN 7568-4:2013 (ISO 7240-4:2003) Hệ thống báo cháy –  Phần 4: Thiết bị cấp nguồn dùng trong hệ thống báo cháy.

Fire detection and alarm systems – Part 4: Power supply equipment.

 21.               TCVN 7568-5:2013 (ISO 7240-5:2003) Hệ thống báo cháy –  Phần 5: Đầu báo cháy kiểu điểm.  Fire detection and alarm systems – Part 5: Point-type heat detectors.
 22.               TCVN 7568-6:2013 (ISO 7240-6:2011) Hệ thống báo cháy – Phần 6: Đầu báo cháy khí Cacbon Monoxit dùng pin điện hóa. Fire detection and alarm systems – Part 6: Carbon monoxide fire detectors using electro-chemical cells.
 23.               TCVN 7568-7:2015 (ISO 7240-7:2011) Hệ thống báo cháy – Phần 7: Đầu báo cháy khói kiểu điểm sử dụng ánh sáng, ánh sáng tán xạ hoặc ion hóa. Fire detection and alarm systems –  Part 7: Point – type smoke detectors using scattered light, transmitted light or ionization
 24.               TCVN 7568-8:2015 (ISO 7240-8:2014) Hệ thống báo cháy – Phần 8: Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến CACBON MONOXIT kết hợp với cảm biến nhiệt. Fire detection and alarm systems –  Part 8: Point – type fire detectors using a cacbon monoxide sensor in combination  with a heat sensor
 25.               TCVN 7568-9:2015 (ISO/TS 7240-9:2012) Hệ thống báo cháy – Phần 9: Đám cháy thử nghiệm cho các đầu báo cháy. Fire detection and alarm systems –  Part 9: Test fires for fire detectors
 26.               TCVN 7568-10:2015 (ISO 7240-10:2012) Hệ thống báo cháy – Phần 10: Đầu báo cháy lửa kiểu điểm. Fire detection and alarm systems –  Part 10: Point – type fire flame detectors
 27.               TCVN 7568-11:2015 (ISO 7240-11:2011) Hệ thống báo cháy – Phần 11: Hộp nút ấn báo cháy. Fire detection and alarm systems – Part 11: Manual call points
 28.               TCVN 7568-12:2015 (ISO 7240-12:2014) Hệ thống báo cháy – Phần 12: Đầu báo cháy khói kiểu đường truyền sử dụng chùm tia chiếu quang học. Fire detection and alarm systems –  Part 12: Line type smoke detectors using a transmitted optical beam
 29.               TCVN 7568-13:2015 (ISO 7240-13:2014) Hệ thống báo cháy – Phần 13: Đánh giá tính tương thích của các bộ phận trong hệ thống. Fire detection and alarm systems – Part 13: Compatibility assessment of system components
 30.               TCVN 7568-14:2015 (ISO 7240-14:2013) Hệ thống báo cháy – Phần 14: Thiết kế,lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng các hệ thống báo cháy trong và xung quanh tòa nhà. Fire detection and alarm systems –  Part 14: Design, installation, commissioning and service of fire detection and fire alarm systems in and around buildings.
 31.               TCVN 7568-15:2015 (ISO 7240-15:2014) Hệ thống báo cháy – Phần 15: Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến khói và cảm biến nhiệt. Fire detection and alarm systems – Part 15: Point –  type fire detectors using smoke and heat sensors.
 32.               TCVN 5760 – 1993 Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế,  lắp đặt và sử dụng. Fire – Extinguishing System. General Requirement of Project  Install and Utilize.
 33.               TCVN 7336:2003 Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động – Yêu cầu thiết kế và lắp đặt. Fire protection- Automatic sprinkler systems – Design and installation requirements.
 34.               TCVN 6101:1996 ISO 6183:1990 Thiết bị chữa cháy – Hệ thống chữa cháy Cacbon dioxit – thiết kế và lắp đặt. Fire protection equipment Carbon dioxide extinguishing systems for use on premises – Design and installation.
 35.               TCVN 7161-1:2009 (ISO 14520-1:2006)  Hệ thống chữa cháy bằng khí – Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 1: Yêu cầu chung.

Gaseous fire – extinguishing systems – Physical properties and system design – Part 1: General requirements.

 36.               TCVN 7161-9:2009  (ISO 14520-9:2006)  Hệ thống chữa cháy bằng khí – Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 9: Khí chữa cháy HFC-227ea.

Gaseous fire-extinguishing systems – Physical properties and system design – Part 9: HFC 227ea extinguishant.

 37.               TCVN 7161-13:2009  (ISO 14520-13:2005)  Hệ thống chữa cháy bằng khí – Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 13: Khí chữa cháy IG-100.

Gaseous fire-extinguishing systems – Physical properties and system design – Part 13: IG-100 extinguishant.

 38.               TCVN 6305-1:2007 (ISO 6182-1:2004) Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động.Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler.

Fire pprotection – automatic sprinkler systems – Part 1: Requirements and test methods for sprinkler.

 39.               TCVN 6305-2:2007(ISO 6182-2: 2005) Phòng cháy, chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động  kiểu ướt, buồng hãm và cơ cấu báo động kiểu nước.

Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 2: Requirements and test methods for wet alarm valves,  retard chambers and water motor alarm.

 40.               TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3: 2005) Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô.

Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 3: Requirements and test methods for dry pipe valves.

 41.               TCVN 6305-4:2007(ISO 6182-4 :1993) Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh.

Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 4: Requirements and test methods for quick – opening devices.

 42.               TCVN  6305-5:2007 (ISO 6182-5:2006) Phòng cháy chữa cháy –  Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn.

Fire protection – Automatic spinkler systems – Part 5: Requirements and test methods for deluge valves.

 43.               TCVN 6305-6:2013 (ISO 6182-6:2006) Phòng cháy, chữa cháy– Hệ thống sprinkler tự động. Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều.

Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 6: Requirements and test methods for check valves.

 44.               TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182-7:2004) Phòng cháy, chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động. Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn sớm (ESFR).

Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 7: Requirements and test methods for early suppression fast response (ESFR) Sprinklers.

 45.               TCVN 6305-8:2013 (ISO 6182-8:2006) Phòng cháy, chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động . Phần 8:  Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước.

Fire protection – Automatic spinkler systems – Part 8: Requirements and test methods for pre-action dry alarm valves.

 46.               TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005) Phòng cháy, chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 9:  Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương.

Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 9: Requirements and test methods for water mist nozzles.

 47.               TCVN 6305-10:2013 (ISO 6182-10:2006).Phòng cháy, chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động – Phần 10:  Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler trong nhà.

Fire protection – Automatic sprinkler system – Part 10: Requirements and test methods for domestic sprinklers.

 48.               TCVN 6305-11:2006 (ISO 6182-11: 2004) Phòng cháy, chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động.  Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống.

Fire protection – Automatic sprinkler system – Part 11: Requirement and test methods for pipe hangers.

 49.               TCVN 6305-12:2013 (ISO 6182-12:2010) Phòng cháy, chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động. Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với bộ phận có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép.

Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 12: Requirements and test methods for grooved-end components for steel pipe systems.

 50.               TCVN 7026:2013(ISO 7165:2009) Phòng cháy, chữa cháy – Bình chữa cháy xách tay – Tính năng và cấu tạo.

Fire fighting – Portable fire extinguishers – Perfermance and construction.

 51.               TCVN 7027:2013(ISO 11601:2008) Bình chữa cháy có bánh xe – Tính năng và cấu tạoFire fighting – Wheeled fire extinguishers – Performance and construction.
 52.               TCVN 7435-1:2004 – Phòng cháy, chữa cháy – Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Phần 1: Lựa chọn và bố trí.

Fire protection – Portable and wheeled fire extinguishers – Part 1: Selection and Intallation.

 53.               TCVN 7435-2:2004 Phòng cháy, chữa cháy – Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Phần 2: Kiểm tra và bảo dưỡng.

Fire protection – Portable and wheeled fire extinguishers – Part 2: Inspection and maintance.

 54.               TCVN 6100:1996 Phòng cháy chữa cháy – Chất chữa cháy – Cacbon đioxit.

Fire protection Fire extinguishing media – Cacbon dioxide.

 55.               TCVN 6102:1996 (ISO 7202: 1987) Phòng cháy chữa cháy – Chất chữa cháy – Bột.

Fire protection – Fire extinguishing media – Powder.

 56.               TCVN 7278-1:2003 Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước.

Fire extinguishing media – Foam concentrates. – Part 1: Specification for low expansion foam concentrates for top application to water – immiscible liquids.

 57.               TCVN 7278-2:2003 Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 2: : Yêu cầu kỹ thuật với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước.

Fire extinguishing media – Foam concentrates – Part 2: Specification for medium and high expansion foam concentrates for top application to water – immiscible liquids.

 58.               TCVN 7278-3:2003 Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 3 : Yêu cầu kỹ thuật với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hòa tan được với nước.

Fire extinguishing media – Foam concentrates – Part 3: Specification for low expansion foam concentrates for top application to water – miscible liquids.

 59.               TCVN 2622:1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và  công trình – Yêu cầu thiết kế.

Fire protection of buildings design requirements.

 60.               TCVN 3890:2009 Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình – trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng.

Fire protection equipments for construction and building – Providing, installation, inspection, maintenance.

 61.               TCVN 5739:1993Thiết bị chữa cháy. Đầu nối.

Fire protection equipmentCoupling

 62.               TCVN 5740:2009Phương tiện phòng cháy chữa cháy – Vòi đẩy chữa cháy – Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su.

Fire fighting equipment – Fire fighting hoses – Fire rubberized hoses made of synthetic thrends.

 63.               TCVN 6379:1998Thiết bị chữa cháy – Trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật.

Fire protection equipment – Fire hydrant –  Technical requirements.

 64.               TCVN 8060:2009Phương tiện chữa cháy – Vòi chữa cháy – Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi.

Fire, fighting hoses, Rubber and plastics suction hoses and hose assemblies.

 65.               TCVN 7884:2008Thiết bị đẩy nước chữa cháy tự vận hành bằng khí nén.

A fire extinguishing self-operated by compressed gas-equipment to pump water.

 66.               TCVN 7616:2007 Găng tay bảo vệ cho nhân viên chữa cháy – Phương pháp thử trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năngProtective gloves for firefighters – Laboratory test methods and perfomance requirements.
 67.               TCVN 7618:2007 Quần áo bảo vệ cho nhân viên chữa cháy. Phương pháp thử trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng cho quần áo bảo vệ có bề mặt ngoài phản xạ. Protective clothing for firefighters – Laboratory test methods and performance requirements for protective clothing with a reflective outer surface.
 68.               TCVN 8522:2010 Đệm không khí cứu người 20m và 45m.

Safety air cushions 20 m and 45 m.

 69.               TCVN 8523:2010 Ống tụt cứu người 30m.

30 m escape chute.

 70.               TCVN 9383:2012 Thử nghiệm khả năng chịu lửa – Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy.

Fire resistance test – Fire door and Shutter Assemblies.

 71.               TCVN 9311-1:2012 (ISO 834-1:1999) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 1 : Yêu cầu chung.

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 1. General requirements.

 72.               TCVN 9311-3:2012 (ISO 834-3:1994) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm.

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 3: Commetary on test method and test data application.

 73.               TCVN 9311-4:2012 (ISO 834-4:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải.

Fire resistance test Fire resistance test – Elements of building construction – Part 4 Specific requirements for loadbearing vertical separating elements.

 74.               TCVN 9311-5: 2012 (ISO 834-5:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 5: Specific requirements for loadbearing horizontal separating elements.

 75.               TCVN 9311-6: 2012 (ISO 834-6: 2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 6: Các yêu cầu riêng đối với dầm.

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 6: 4 Specific requirements for beams.

 76.               TCVN 9311-7: 2012 (ISO 834-7:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột.

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 7: Specific requirements for columns.

 77.               TCVN 9311-8: 2012 (ISO 834-8:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng – Phần 8: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 8: Specific requirements for non-loadbearing vertical separating elements.

 78.               TCVN 6613-3-25:2010 (IEC 60332-3-25:2009) Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy – Phần 3-25: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng – Cấp D.

Tests on electric and optical fibre cables under fire conditions – Part 3-25: Test for vertical flame spread of vertically-mounted bunched wires or cables.

 79.               TCVN 12110:2018 Phòng cháy chữa cháy – bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.

Fire protection – Portable fire Centrifugal pump with internal combustion engine – Technical requirements and test methods.

 80.               TCVN 12314-1:2018 Chữa cháy – bình chữa cháy tự động kích hoạt –  phần 1: bình bột loại treo

Fire fighting – Automatic diffusion fire extinguisher  Part 1: Hanging type dry powder fire extinguisher

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) về PCCC
 81.               QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình. Vietnam Building code on fire safety of buildings.
II- CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA CÓ NỘI DUNG LIÊN QUAN VỀ PCCC
1. Các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có nội dung liên quan đến PCCC
 82.               TCVN 4317-1986  Nhà kho – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.

Stores-Basic rules for designing.

 83.               TCVN 4604:1988 Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản xuất – Tiêu chuẩn thiết kế.

Industrial enterprises – Production building – Design standard.

 84.               TCVN 5065 -1990 Khách sạn – Tiêu chuẩn thiết kế.

Hotel – Design sytandard.

 85.               TCVN 6160:1996 Phòng cháy, chữa cháy – Nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế.

Fire protection – High rise building – Design requirements.

 86.               TCVN 6161:1996  Phòng cháy, chữa cháy Chợ và Trung tâm thương mại – Yêu cầu về thiết kế. Fire protection – Markets and shopping centres – Design requirements.
 87.               TCVN 6238-2:2008 (ISO 8124-2:2007) An toàn đồ chơi trẻ em – Phần 2: Yêu cầu chống cháy.  Safety of toys – Part 2: Flammability.
 88.               TCVN 3907:2011 Trường mầm non – Yêu cầu thiết kế. Kindergarten, Design requirements.
 89.               TCVN 8793:2011 Trường tiểu học – Yêu cầu thiết kế.

Primary school – Design requirements.

 90.               TCVN 8794:2011 Trường trung học – Yêu cầu thiết kế.

Secondary school – Design requirements.

 91.               TCVN 8753:2011 Sân bay dân dụng – Yêu cầu chung về thiết kế và khai thác.

Aerodrome – General Requirements for Design and Operations.

 92.               TCVN 4205:2012 Công trình thể thao – Sân thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế.

Sporting facilities –Stadium – Design standard.

 93.               TCVN 4470:2012 Bệnh viện đa khoa – Tiêu chuẩn thiết kế.

General hospital – Design standard.

 94.               TCVN 4514:2012 Xí nghiệp công nghiệp – Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế.

Industrial workshops – General plan – Design standard.

 95.               TCVN 4529:2012 Công trình thể thao – Nhà thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế.

Sporting facilities – Sport building – Design standard.

 96.               TCVN 4601:2012 Công sở cơ quan hành chính nhà nước – Yêu cầu thiết kế.

Office buildings – Design requirements.

 97.               TCVN 9211:2012  Chợ -Tiêu chuẩn thiết kế. Markets – Design Standard.
 98.               TCVN 9365:2012  Nhà văn hóa thể thao – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.

Building for sports-culture – Basic principles for design.

 99.               TCVN 9369:2012 Nhà hát – Tiêu chuẩn thiết kế.

Theaters – Design Standard.

100.             TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện bên trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.

Installation of electric equipments in dwellings and public building – design standard.

101.             TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế.  Installation of electrical wiring in dwellings and public building – Design standard.
102.             TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung.

Installation of equipment earthing system for industrial projects – General requirements.

103.             TCVN 7447-1:2010 (ISO 60364-1:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa.

 Low-voltage electrical installations – Part 1: Fundamental principles, assessment of general characteristics, definitions.

104.             TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật.

Low-voltage electrical installations – Part 4-41: Protection for safety – Protection against electric shock.

105.             TCVN 7447-4-43:2010 (ISO 60364-4-43:2008) Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà –Phần 4-43: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống quá dòng.

Low-voltage electrical installations – Part 4-43: Protection for safety – Protection against overcurrent.

106.             TCVN 7447-4-44:2010 (ISO 60364-4-44:2007) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp– Phần 4-44: Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ.

Low-voltage electrical installations – Part 4-44: Protection for safety – Protection against voltage disturbances and electromagnetic disturbances.

107.             TCVN 7447-5-51:2010 (IEC 60364-5-51:200) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Quy tắc chung.

Electrical installations of buildings – Part 51: Selection and erection of electrical equipment – Common rules.

108.             TCVN 7447-5-52:2010 (IEC 60364-5-52:2009) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Hệ thống đi dây.

Low-voltage of electrical installations – Part 5-52: Selection and erection of electrical equipment – Wiring systems.

109.             TCVN 7447-5-55:2010 (IEC 60364-5-55:2008) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Các thiết bị khác.

Electrical installations of buildings – Part 5-55: Selection and erection of electrical equipment – Other equipment.

110.             TCVN 7447-5-56:2011 (IEC 60364-5-56) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Dịch vụ an toàn.

Low-voltage electrical installations – Part 5-56: Selection and erection of electrical equipment – Safety services.

111.             TCVN 7447-6:2011 (IEC 60364-6:2006) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận.

Low-voltage electrical installations – Part 6: Verification.

112.             TCVN 7447-7-701:2011 (IEC 60364-7-701:2006) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp

Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt.

Low-voltage electrical installations – Part 7-701: Requirements for special installations.

113.             TCVN 7447-7-714:2011 (IEC 60364-7-714:1996) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp –

Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt.

Electrical installation of buildings – Part 7: Requirements for special installations or locations.

114.             TCVN 7447-7-715:2011 (IEC 60364-7-715:1996) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp –

Phần 7-715:  Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp.

Electrical installation of buildings – Part 7: Requirements for special.

115.             TCVN 7447-7-717:2011 (IEC 60364-7-717:2009)  Hệ thống lắp đặt điện hạ áp –

Phần 7-717:  Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Các khối di động vận chuyển được.

Electrical installations of buildings – Part 7-717: Requirements for special installations or locations.

116.             TCVN 7447-7-729:2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Lối đi dùng cho vận hành hoặc bảo dưỡng. Low-voltage electrical installations – Part 7-729: Requirements for special installations.
117.             TCXDVN 33:2006 Tiêu chuẩn thiết kế mạng lưới đường ống và công trình cấp nước. Water Supply – Distribution System and Facilities Design Standard.
118.             TCVN 5687:2010 Thông gió – Điều hòa không khí – Tiêu chuẩn thiết kế.

Ventilation – air conditioning – Design standands.

119.             TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống.

Protection of  Structures against lightning – Guide for design, inspection and maintenance.

120.             TCVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thiết kế.

Gas supply – Internal system in domestic – Design Standard.

121.             TCVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.

Gas supply – Internal system in domestic- Standard for construction, check and acceptance.

122.             TCVN 6396-72:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – Phần 72: Thang máy chữa cháy.

Safety rules for the constructions and installation of lifts – Particular applications for passenger and goods passenger lifts – Part 72: Firefighters lifts.

123.             TCVN 6396-72:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy – Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng – Phần 73: Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy.

Safety rules for the constructions and installation of lifts – Particular applications for passenger and goods passenger lifts. Part 73. Behaviour of lifts in the event of fire.

124.             TCVN 4090-1985 Kho tàng, trạm và đường ống dẫn xăng dầu – Đường ống dẫn chính và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế.

Main pipelines for transporting of oil and oil products – Design standar.

125.             TCVN 5066:1990 Đường ống chính dẫn khí đốt, dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dưới đất – Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn.

Main underground pipelines for transporting gases, petroleum and petroleum products – Gereral requirements for anti – corrosion.

126.             TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ – yêu cầu chung. Soát xét lần 1.

Fire safety for petroleum and petroleum products facilities – General requirements.

127.             TCVN 5334-2007 Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ – Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng.

Electrical apparatur for petroleum and petroleum products terminal – Requirement on safety in design, installation and operation.

128.             TCVN 5307:2009 Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ – Yêu cầu thiết kế.

Stock for petroleum and petroleum products – Specification for dessign.

129.             TCVN 6304:1997 Chai chứa khí đốt hoá lỏng – Yêu cầu an toàn  trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển.

Liquefied petroleum gas cylinders – Safety requirements  in storage, handling and transportation.

130.             TCVN 6484:1999  Khí đốt hoá lỏng (LPG) – Xe bồn vận chuyển –  yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng.

Liquefied petroleum gas (LPG) – Vehicles used in the transportation – Safety requirements of design,  manufacture and using.

131.             TCVN 6485:1999 Khí đốt hoá lỏng (LPG) – Nạp khí vào chai có dung tích nước đến 150 lít – Yêu cầu an toàn.

Liquefied petrolium gas (LPG) – The filling in transportable containers of up to 150 liter water capacity – Safety requirements.

132.             TCVN 6486:2008  Khí đốt hoá lỏng (LPG) – Tồn chứa dưới áp suất- Yêu cầu về thiết kế và lắp đặt.

Liquefied petrolium gas (LPG)  – Pressurised Storage – Requirements for Design and Location of Installation.

133.             TCVN 7441:2004 Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ – Yêu cầu thiết kế, lắp đặt và vận hành.

Liquefied petrolium gas (LPG) compounds at consumption Ends- Requirements in design, installation and operation.

134.             TCVN 8610:2010 (EN 1160:1997) Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) – Hệ thống thiết bị và lắp đặt – Tính chất chung của LNG.

Liquefied natural gas (LNG) – Equipment and installations – General characteristics of LNG.

135.             TCVN 8611:2010  Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) – Hệ thống thiết bị và lắp đặt – Thiết kế hệ thống trên bờ.

Liquefied natural gas (LNG) – Equipment and installations. Design of onshore installations.

136.             TCVN 8612:2010  Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) – Hệ thống thiết bị và lắp đặt – Thiết kế và thử nghiệm cần xuất nhập.

Liquefied natural gas (LNG) – Equipment and installations – Design and testing of loading/unloading arms.

137.             TCVN 8616:2010 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) – Yêu cầu trong sản xuất, tồn chứa và vận chuyển.

Liquefied natural gas (LNG) – Requirements for production, storage and handling.

138.             TCVN 6223:2011 Cửa hàng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), yêu cầu chung về an toàn. Liquefied petroleum gas (LPG) store, Safety Requirements.
139.             TCVN 6608:2010 (ASTM D 3828-09) Sản phẩm dầu mỏ – Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ.

Standard test method for flash point by small scale closed cup tester.

140.             TCVN 8607-3:2010 (ISO 11119-3:2002) chai chứa khí bằng composite – Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử – Phần 3: Chai chứa khí composite được bọc toàn bộ bằng sợi gia cường có các ống lót kim loại hoặc phi kim loại không chia sẻ tải.

Gas cylinders of composite construction – Specification and test methods – Part 3: Fully wrapped fibre reinforced composite gas cylinders with non-load-sharing metallic or non-metallic liners.

141.             TCVN 5699-1:2010 Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn – Phần 1: Yêu cầu chung.

Household and similar electrical appliances – Safety – Part 1: General requirements.

142.             TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp – Yêu cầu chung.

Installation of equipment earthing system for industrial projects – General requirements.

143.             TCVN 7722-2-22:2013 (IEC 60598-2-22:2008) Đèn điện – Phần 2-22: Yêu cầu cụ thể – Đèn điện dùng cho chiếu sáng khẩn cấp.

Luminaires – Part 2: Particular requirements – Luminaires for emergency lighting.

144.             TCVN 5507:2002  Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển.

Hazardous chemicals – code of practice for safety in production, commerce, use, handling and transportation.

145.             TCVN 6474-9:2007 Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi – Phần 9: Những quy định cụ thể.

Rules for classification and technical supervision of floating storage units – Part 9: Specific regulations.

146.             TCVN 9372:2012 Tàu thủy lưu trú du lịch, xếp hàng.

Cruise ship – Classification.

2. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) có nội dung liên quan đến PCCC
147.             QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.

Vietnam building code Reigonal and Urban Planning and Rural Residental Planning.

148.             QCVN 08:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình ngầm đô thị.

Phần 1: Tầu điện ngầm.

Vietnam Building Code for Urban Underground Structures Part 1. The Underground.

149.             QCVN 08:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Công trình ngầm đô thị,

Phần 2: Gara ô tô.

Vietnam Building Code for Urban Underground Structures Part 2. The Parkings.

150.             QCVN 07:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Vietnam Building code Urban Engineering infrastructures.
151.             QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.

National Technical Regulation on Rules of Classifications and Grading of Civil and Industrial Buildings and Urban Infrastructures.

152.             QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng.

National technical regulation on electrical installations of dwelling and public buildings.

153.             QCVN 18:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn trong xây dựng.

National technical regulation on Safety in Construction.

154.             QCVN 04-1:2015/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà ở và công trình công cộng – Phần 1: Nhà ở.

National technical regulation on residential and public buildings – Part 1: Residential buildings.

155.             QCVN 01:2013/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu. National technical regulation on design requirements for petrol filling stations.
156.             QCVN 03:2014/BCT  Trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu.

National technical regulation of equipments, auxiliaries and means for blending, storing and transportation of ethanol, ethanol blended gasoline – gasohol E10 at distribution terminals

157.             QCVN 01:2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện.

National technical regulation on Electric safety.

158.             QCVN QTĐ 5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; tập 5: Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện.

National Technical Codes for Testing, Acceptance Test for Power facility.

159.             QCVN QTĐ 6:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; tập 6: Vận hành sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện.

National Technical Codes for Operating and Maintainance Power system facitilies.

160.             QCVN QTĐ 7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; tập 7: Thi công các công trình điện.

National Technical Codes for Installation Power Network.

161.             QCVN 02:2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.

National technical regulation on safety in the  storage, transportation, use and disposal of industrial explosive materials.

162.             QCVN 04:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên. National technical reglation on safety in the exploitation of open-cast mines.
163.             QCVN 01:2011/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò.

National technical regulation on safety in the exploitation of underground mine.

164.             QCVN 02:2011/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong nhà máy tuyển khoáng. National technical regulation on safety of minerals preparation plants.
165.             QCVN 01:2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.

National technical regulation on safety in the process of producing, testing and perfoming check and acceptance of Industrial explossive materials.

166.             QCVN 02:2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ an toàn cho mỏ hầm lò có khí metan (AH1).

National Technical Standards on Safety permited explosive to underground mine with metan gas (AH1).

167.             QCVN 03:2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO.

National technical regulations on Ammonium Nitrate for producing ANFO explosive.

168.             QCVN 04:2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ ANFO.

National technical regulations on ANFO explosives.

169.             QCVN 05:2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ.

National technical Standards and Regulations of Emulsion explosives for blasting in underground mines without detonation gas and dust.

170.             QCVN 06:2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây dẫn tín hiệu nổ.

National technical Regulations on Shock signal tubing.

171.             QCVN 07:2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kíp nổ vi sai phi điện.

National technical Regulations on Non-electric period delay Detonators.

172.             QCVN 02:2013/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây dẫn tín hiệu nổ dùng cho kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí Mêtan.

Nation technical regulation on signal tube for permissible non-electrical delay detonator for using in underground mine in persent of methane gas.

173.             QCVN 03:2013/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí Mêtan.

National technical regulation for permissble non-electrical delay detonator for using in underground mine in persent of methane gas.

174.             QCVN 01:2014/BCT An toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp bằng thiết bị di động.  National technical regulation on safety in the manufacturing of industrical explosives by mobile equipments.
175.             QCVN 01:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy nổ mìn điện.

National Technical regulation for electrical blasting machine.

176.             QCVN 02:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ điện.

National Technical Regulation on Electric Detonators.

177.             QCVN 03:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kíp nổ số 8.

National technical regulation on plain detonator N°8.

178.             QCVN 04:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây nổ chịu nước.

National technical regulation on water resitance detonating cords.

179.             QCVN 05:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương.

National Technical Regulations of Ammonium nitrate for producing Emulsion explosives.

180.             QCVN 06:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây cháy chậm công nghiệp. National technical regulation on Industrial Safety Fuse.
181.              QCVN 07:2015/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  thuốc nổ Amonit AD1.

National Technical Regulation on Amonite Explosive AD1.

182.             QCVN 08:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp.

National Technical Regulations on primer for industrial explosives.

183.             QCVN 01:2008/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm.

National technical regulation on classification and construction of inland wateway steel ships carrying dangerous chemicals in bulk.

184.             QCVN 21:2010/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép.

Rules for the Classification and Construction of Sea-going Steel Ships.

185.             QCVN 25:2010/BGTVT Quy phạm giám sát kỹ thuật và đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ.

Rules for Technical Supervision and Construction of small inland waterway ships.

186.             QCVN 43:2012/BGTVT Trạm dừng nghỉ đường bộ.

National technical regulation on Roadside Station.

187.             QCVN 45:2012/BGTVT Bến xe khách. National technical regulation on Bus station.
188.             QCVN 01:2013/BVHTTDL Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rạp chiếu phim.

National technical regulation on cinemas.

189.             QCVN 48:2012/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển.

National Technical Regulation on Classification and Technical Supervision of Mobile Offshore Units.

190.             QCVN 49:2012/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển.

National Technical Regulation for Classification and Technical Supervision of Fixed Offshore Platforms.

191.             QCVN 51:2012/BGTVT Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thép.

National technical regulation on classification and construction of inland waterway ships of Steel reinforced cement.

192.             QCVN 52:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới.

National technical regulation of Motor Vehicle Structure with regard on the Prevention of Fire Risks.

193.             QCVN 53:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới.

National technical regulation on the Burning Beheviour of Materials Used in the interior Structure of Certain Categories of Motor Vehicles.

194.             QCVN 72:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa.

National technical regulation on Rule of inland – waterway ships Classification and Construction.

195.             QCVN 10:2010/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dự trữ nhà nước đối với máy bơm nước chữa cháy.

National technical regulation on state reserve of fire-fighting water pumps.

196.             QCVN 15:2012/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với vật liệu nổ công nghiệp – Thuốc nổ trinitrotoluen (TNT).

National technical regulation on state reserve of industrial explosive – trinitrotoluen (TNT)

197.             QCVN 16:2012/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với vật liệu nổ công nghiệp – Thuốc nổ Pentrit (TEN).

National technical regulation on state reserve of industrial explosive – Pentrit (TEN).

198.             QCVN 01:2011/BCA Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô, xe máy chuyên dùng, đặc chủng thuộc hàng dự trữ nhà nước do Bộ Công an quản lý.

National technical regulation on state reserve of materials and technicaans invertory by the ministry of public security management.

199.             QCVN 02:2011/BCA Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thuộc hàng dự trữ nhà nước do Bộ Công an quản lý.

National technical regulation on state reserve of weapons and support by the ministry of public security management.

200.             QCVN 03:2011/BCA Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng do Bộ Công an quản lý.

National technical regulation on state reserve of transport vehicle machine over land an special vehicle machine by the ministry of public security management.

201.             QCVN 01:2008/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực.

National technical regulation on safe work of Steam boiler and pressure vessel.

 

Read More