Bạn đang học và làm việc trong chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, luôn muốn tìm tòi học hỏi về tiếng Anh thuộc chủ đề này để phát triển hơn nữa. Thế nhưng bạn lại đau đầu không biết bắt đầu từ đâu cũng như hàng tá thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành phòng cháy chữa cháy? Đừng lo, hôm nay hãy cùng Thidaco khám phá trọn bộ từ vựng tiếng Anh phòng cháy chữa cháy qua bài viết này nhé!

139 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luôn là một trong những cách học hiệu quả, giúp tối ưu thời gian một cách tốt nhất. Dưới đây là bộ 139 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành phòng cháy chữa cháy cơ bản và thường xuất hiện trong các văn bản đồng thời trong văn phong giao tiếp hàng ngày.

Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Acceptance fire protection Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy tiếng Anh
2 Active carbon Than hoạt tính
3 Adder administrator Người điều khiển thang
4 Addressable Fire Alarm Hệ thống báo cháy địa chỉ
5 Aerial stepping stool Thang định hướng
6 Air channel Lỗ dẫn không khí vào
7 Alarm – Initiating gadget Thiết bị báo động boycott đầu
8 Ambulance attendant(ambulance man) Nhân viên cứu thương
9 Ambulance vehicle Xe cứu thương
10 Approval fire protection Thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy tiếng Anh
11 Armband Băng tay
12 Automatic expanding stepping stool Thang dài có thể kéo dài tự động
13 Automatic Fire Alarm Hệ thống báo cháy tự động
14 Ball fire protection Quả cầu chữa cháy tiếng Anh
15 BC powder Bột BC
16 Bell Chuông
17 Beltline Dây cứu nạn
18 Branch Ống tia nước chữa cháy
19 Branchmen Nhóm cứu hỏa
20 Brassard Băng tay
21 Breakdown lorry (crane truck, destroying crane) Xe tải lắp cần trục
22 Breathing mechanical assembly Máy thở
23 Cable drum Tang trống cuộn cáp
24 Ceiling snare Sào móc
25 Ceiling snare (preventer) Sào móc, câu liêm
26 Centrifugal siphon Bơm ly tâm
27 CO2 System Hệ thống CO2
28 Combustible materials Vật liệu cháy
29 Control and demonstrating gear Thiết bị kiểm tra và chỉ dẫn
30 Control Panel RPP-ABW 20 Bảng điều khiển
31 Conventional Fire Alarm Hệ thống báo cháy thông thường
32 Charging fire extinguisher Nạp bình chữa cháy tiếng Anh
33 Delivery hose Ống mềm cấp nước
34 Dividing breaking Chỗ nối hình chữ T
35 Drencher System Hệ thống Drencher
36 Drencher System Hệ thống chữa cháy dạng màn xối nước (dùng làm màn nước/tường nước ngăn cháy lan)
37 Dust channel Bộ lọc bụi
38 Emergency staircase Cầu thang bộ thoát hiểm tiếng Anh
39 Escape plan Sơ đồ thoát hiểm tiếng Anh
40 Exit lights Đèn thoát hiểm tiếng Anh
41 Explosive gas Khí nổ
42 Explosive materials Vật liệu nổ
43 Extension stepping stool Thang duỗi dài
44 Extinguishing gas other than Halon or CO2 Khí dập cháy ngoài khí Honlon và khí CO2
45 Extinguishing powder other than BC or ABC Bột dập cháy ngoài bột BC và ABC
46 Face cover Mặt nạ
47 Face cover channel Bộ lọc của mặt nạ
48 Fire – cautioning gadget Thiết bị báo cháy
49 Fire Alarm System Hệ thống báo cháy
50 Fire alarm whistle Còi báo cháy tiếng Anh
51 Fire drills Diễn tập phòng cháy chữa cháy tiếng Anh
52 Fire hose Vòi rồng chữa cháy tiếng Anh
53 Fire motor Xe cứu hỏa, xe chữa cháy
54 Fire Pump Máy bơm chữa cháy
55 Fire station Trạm cứu hỏa
56 Fireboat Tàu cứu hỏa
57 Firefighter Nhân viên cứu hỏa
58 Fire-vessel Tàu cứu hỏa
59 Fixed flame smothering framework Hệ thống dập cháy cố định
60 Flaked lengths of hose Ống mềm đã được cuộn lại
61 Flame Ngọn lửa
62 Flour fire extinguisher Bình chữa cháy dạng bột tiếng Anh
63 Foam making branch Ống phun bọt không khí và nước
64 Foam or froth arrangement Bọt feed hỗn hợp bọt
65 Foam or froth arrangement Bọt roughage hỗn hợp bọt
66 Foam System Hệ thống Foam
67 Foam System Hệ thống bọt
68 Foam weapon Ống phun bọt
69 Hand light Đèn xách tay
70 Heat Nhiệt
71 Helmet (fire fighter’s cap, fire cap) Mũ của nhân viên cứu hỏa
72 Holding squad Đội căng tấm vải để cứu người
73 Hook belt Thắt lưng gài móc
74 Hook stepping stool Thang có móc treo
75 Hose coupling Khớp nối ống
76 Hose layer Xe ô tô cứu hỏa chở ống mềm dẫn nước và dụng cụ
77 Hose reel (hose truck, hose wagon, hose truck, hose cariage) Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước
78 Hydrant Họng cứu hỏa
79 Hydrant key Khóa vặn của van lấy nước chữa cháy
80 Illuminated flag Tín hiệu ánh sáng
81 Inlet Họng vào
82 Jack Cột chống
83 Jumping sheet Tấm vải để căng đỡ người nhảy xuống khi có cháy
84 Ladder administrator Người điều khiển thang
85 Ladder component Cơ cấu của thang
86 Large versatile douser Bình dập lửa lớn di động
87 Lifting crane Cần trục nâng
88 Linear finder Máy dò định tuyến
89 Load snare (draw snare, drag snare) Móc của cần trục
90 Loud-speaker Loa
91 Manual incitation Khởi động bằng tay
92 Miscellaneous putting out fires gear Thiết bị dập cháy hỗn hợp
93 Monitor (water gun ) Ống phun tia nước công suất lớn
94 Motor siphon Bơm có động cơ
95 Motor turnable stepping stool Thang có bàn xoay
96 Natural venting Thông gió tự nhiên
97 Officer in control Đội trưởng trạm cứu hỏa
98 Outlet Họng ra
99 Oxidizing agente Tác nhân ôxy hoá
100 Oxygen mechanical assembly Bình thở ô xy
101 Pit hydrant Van lấy nước chữa cháy
102 Pit hydrant Van lấy nước chữa cháy
103 Point type, manual or programmed dạng điểm, điều khiển bằng tay roughage tự động
104 Police fire protection Sở cảnh sát phòng cháy chữa cháy tên tiếng Anh
105 Pompier stepping stool Thang có móc treo
106 Portable flame douser Bình dập cháy xách tay
107 Portable flame douser Bình dập lửa, bình chữa cháy
108 Portable flame quencher Bình dập cháy xách tay
109 Portable siphon Bơm xách tay
110 Pressurization (smoke control) Máy điều áp (kiểm soát khói)
111 Protective apparel of (asbetos suit) or of metallic texture Quần áo bảo vệ (chống lửa) bằng amiang hoặc bằng sợi tráng kim loại
112 Regulation of fire and fighting Nội quy chữa cháy tiếng Anh
113 Rescue and Police Department fire protection Phòng cảnh sát PCCC và cnch tiếng Anh
114 Resuscitator (revival gear), oxygen mechanical assembly Thiết bị hồi sức, bình thở ô xy
115 Riser, vertical pipe Ống đặt đứng lấy nước
116 Risk of fire explosion Nguy cơ cháy nổ tiếng Anh
117 Rules of fire fighting Tiêu lệnh chữa cháy tiếng Anh
118 Small (hatchet, pompier hathchet) Rìu nhỏ của nhân viên cứu hỏa
119 Smoke Khói
120 Smoke notification head Đầu báo khói tiếng Anh
121 Soft suction hose Ống hút mềm
122 Special hazard region or room Vùng nguy hiểm đặc biệt
123 Specialized in fire protection Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy
124 Sprinkler System Hệ thống đầu phun
125 Standpipe Ống đặt đứng lấy nước
126 Steel stepping stool Thang thép
127 Stretcher Băng ca
128 Support roll Trục đỡ
129 Surface hydrant (fire plug ) Trụ lấy nước cứu hỏa
130 Trigger valve Van kiểu cò súng
131 Unconscious man Người bị ngất
132 University of Fire Fighting and Prevention Đại học phòng cháy chữa cháy tiếng Anh
133 Walkie – talkie set  Bộ thu phát vô tuyến cầm tay
134 Water delicate  Xe cấp nước
135 Water Spray System Hệ thống chữa cháy dùng nước vách tường
136 Water with added substance Nước có chất phụ gia
137 Wheeled flame douser Xe đẩy chữa cháy
138 Wheeled flame quencher  Xe đẩy chữa cháy
139 Winch  Tời

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành phòng cháy chữa cháy

Mẹo học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhớ lâu

Đọc

Đây được coi là cách học đơn giản nhất và không thể thiếu khi học từ vựng. Bạn có thể tiếp cận được nhiều nguồn kiến thức đa dạng khác nhau, như: từ sách báo, tài liệu, tin tức,… cùng với đó là vốn từ vựng phong phú. Điều quan trọng là bạn hãy đọc bất cứ thứ gì mà bản thân muốn. Sách văn học, tạp chí, tài liệu, sách báo,… miễn đó là chủ đề hoặc thể loại mà bạn yêu thích. Có hàng trăm, hàng nghìn bài báo online, các website với nhiều thông tin hữu ích… sự lựa chọn dành cho bạn là vô hạn.

Mẹo học này sẽ giúp bạn nâng cao cũng như cải thiện được kỹ năng ngôn ngữ của bản thân. Bên cạnh đó, bạn hoàn toàn học thêm được vô số điều mới mẻ. Đúng là một công đôi việc phải không nào?

Tiếng Anh phòng cháy chữa cháy

Học các từ vựng cùng chủ đề

Chắc chắc rằng việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đã không còn là một khái niệm xa lạ đối với các bạn học ngoại ngữ. Đây là phương pháp học rất phổ biến và được nhiều bạn áp dụng đối với việc học từ vựng. Các từ đều cùng chủ đề sẽ giúp bạn tối ưu hóa được thời gian học tập, việc liên tưởng và liên kết các từ với nhau để ghi nhớ cũng sẽ hiệu quả hơn. Đối với mẹo học này, bạn hoàn toàn có thể làm 1 bộ flashcard để tiện cho việc sử dụng và ôn tập.

Kết hợp hình ảnh hoặc âm thanh

Kết hợp cả hình ảnh và âm thanh là một phương pháp học đem đến cho người học độ giải trí cao và không gây sự nhàm chán mệt mỏi. Đây là 1 ý tưởng đã có từ rất lâu, tuy nhiên cách học này vẫn cho thấy sự hiệu quả để ghi nhớ từ vựng. Ví dụ: bạn học từ handsome (đẹp trai), hãy liên tưởng và gắn nó với 1 người con trai mà bạn thích.

Đây cũng là một cách học từ vựng tiếng Anh dễ dàng và vô cùng sáng tạo mà hàng nghìn học viên của Step Up áp dụng thông qua cuốn sách Hack Não 1500 với phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm.

Từ vựng về phòng cháy chữa cháy

Trên đây là bài viết tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thông dụng và cơ bản nhất. Hi vọng với những kiến thức mà chúng mình đã cung cấp sẽ phần nào giúp bạn tích lũy thêm được từ vựng về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy thật hiệu quả. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công trong tương lai!

Tổng Hợp Đầy Đủ Từ Vựng Tiếng Anh Trong Chuyên Ngành Phòng Cháy Chữa Cháy – Phần 1